Hình nền cho sand box
BeDict Logo

sand box

/ˈsændbɑks/ /ˈsændˌbɑks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lũ trẻ vui vẻ chơi đùa trong hộp cát, xây lâu đài và đào hố.
noun

Hộp đựng cát, hộp rắc cát.

Ví dụ :

Trước khi giấy thấm mực trở nên phổ biến, người thư ký dùng hộp rắc cát để rắc cát mịn lên mực ướt, hút bớt mực thừa và tránh làm nhòe chữ.
noun

Ví dụ :

Trước khi cho tàu leo lên đoạn dốc cao, người lái tàu đã đổ đầy cát vào hộp cát của đầu máy, để đảm bảo các bánh xe không bị trượt.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã dùng "hộp cát" để thử các cách định dạng bài thuyết trình mới trước khi chia sẻ với cả lớp.